Bản dịch của từ 行城 trong tiếng Việt
行城
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行城 (Danh từ)
【xíng chéng】
01
Công sự phòng thủ thành (các dụng cụ, công trình xưa dùng để giữ thành chống giặc)
1.古代守城拒敌的设备。
Ví dụ
02
Hình tượng đang tiến hành, hình ảnh/thể hiện (tức “行像”) — tức là cách thể hiện, dáng vẻ đang diễn ra; có thể hiểu là 'hình ảnh, biểu hiện' (Hán-Việt: hành tượng).
3.即行像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thành lũy tạm bợ; thành phố/đồn lũy dựng lên tạm thời (thường để phòng thủ hoặc trấn thủ)
2.临时建成的城垣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行城
xíng
行
chéng
城
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
