Bản dịch của từ 行府 trong tiếng Việt

行府

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行府 (Danh từ)

xíng fǔ
01

Một cơ quan quân sự hành chính đặt ở ngoại đô (khái niệm lịch sử) để chỉ huy, điều phối việc quân; Hán-Việt: hành phủ

1.在京师外设置的调度军务的机构。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Căn phủ xây thêm bên ngoài dinh thự chính; phủ đệ phụ trợ (nhà ở biệt lập của quan hoặc gia đình lớn)

2.指本宅之外另建的府第。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行府

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép