Bản dịch của từ 行户 trong tiếng Việt
行户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行户 (Danh từ)
【xíng hù】
01
Thương hộ, tiệm/hộ buôn gia nhập vào một thương hành (từ thời Tống trở về sau) — tức là thành viên của một hãng/đoàn buôn
1.宋以后称加入商行的商户。
Ví dụ
02
Nghề nghiệp; ngành nghề (cách gọi cổ, tương đương “hành nghề”/“ngành hàng”)
3.犹行业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lính lệ tạm thuê/triệu tập; người làm việc tạm thời được chủ thuê (như lính canh, phu phen)
2.临时抽调雇用的差役。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Từ mượn để gọi kín đáo nhà chứa, lầu, nhà thổ (tức là妓院, nơi bán dâm)
4.即行院。对妓院的隐称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行户
xíng
行
hù
户
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
