Bản dịch của từ 行星 trong tiếng Việt

行星

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行星 (Danh từ)

xíng xīng
01

Hành tinh (các thiên thể chuyển động xung quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình elip có kích thước khác nhau, bản thân không phát sáng mà chỉ phản chiếu ánh sáng Mặt Trời. Trong hệ Mặt Trời có chín hành tinh lớn, sắp xếp theo khoảng cách từ gần đến xa Mặt Trời lần lượt là: Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải vương tinh và Diêm vương tinh. Ngoài ra còn có nhiều tiểu hành tinh khác)

按着大小不同的椭圆形轨道环绕太阳运动的天体,本身不能发光,只能反射太阳光太阳系中有九大行星,离太阳由近而远,依次是水星、金星、地球、火星、木星、土星、天王星、海王星和冥王星 还有许多小行星

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行星

xíng

xīng

行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép