Bản dịch của từ 行果 trong tiếng Việt

行果

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行果 (Tính từ)

xíng guǒ
01

Không do dự, làm việc quả quyết; cũng dùng để chỉ việc đã hoàn thành, công hiệu đạt được (Hán Việt: hành quả = hành động có kết quả)

《论语.子路》:“言必信,行必果。”本指行事果断,后亦指事功已就。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行果

xíng

guǒ

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép