Bản dịch của từ 行状 trong tiếng Việt

行状

Danh từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行状 (Danh từ)

xíng zhuàng
01

Hành trạng (Những bài viết do gia đình người đã khuất kể lại về dòng dõi, quê quán và sự nghiệp của người đã mất trong thời xưa, thường được gửi kèm theo cáo phó để chia sẻ với bạn bè và người thân, còn gọi là hành thuật)

旧时死者家属叙述死者世系、籍贯、事迹的文章,多随讣文分送亲友也叫行述

Ví dụ

行状 (Từ chỉ nơi chốn)

xíng zhuàng
01

Đọc là [xìngzhuàng]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行状

xíng

zhuàng

行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép