Bản dịch của từ 行秤 trong tiếng Việt

行秤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行秤 (Danh từ)

xíng chèng
01

Cái cân dùng ở chợ (cân hàng hóa, cân tạp phẩm); tương đương 'cân chợ' hoặc 'cân thương nghiệp' (Hán-Việt: hành bằng/ - xứng 'xích' cân).

市场上用的秤。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行秤

xíng

chèng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
秤不离砣
秤不离铊
秤停
秤匠
秤友
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép