Bản dịch của từ 行粮 trong tiếng Việt

行粮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行粮 (Danh từ)

xíng liáng
01

Lương thực mang theo khi đi đường; khẩu phần đồ ăn trên hành trình (hành lương)

1.旅途中的口粮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lương thực phát thêm cho quân lính khi hành quân hoặc ra ngoài làm nhiệm vụ (tiền, lương thực trợ cấp khi đang di chuyển)

2.行军途中或在外执行任务时加发的粮饷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行粮

xíng

liáng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
粮串
粮仓
粮仗
粮农
粮台
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép