Bản dịch của từ 行警 trong tiếng Việt

行警

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行警 (Danh từ)

xíng jǐng
01

Một sĩ quan cảnh sát đang tuần tra; một sĩ quan cảnh sát đang tuần tra (tức là một sĩ quan tuần tra)

2.即巡警。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thực hiện nghi thức/hoạt động hộ tống, canh giữ theo lệnh; tiến hành nhiệm vụ tuần tra hoặc hộ tống (thường chỉ việc triều đình, xe quan hoặc đoàn hành lễ)

1.执行警跸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行警

xíng

jǐng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
警世
警世通言
警世钟
警严
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép