Bản dịch của từ 行踪无定 trong tiếng Việt
行踪无定
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行踪无定 (Tính từ)
【xíng zōng wú dìng】
01
Hành tung không cố định, chỉ việc di chuyển không có nơi cố định; Hành tung vô định; Không có địa điểm cố định Hành tung vô định chỉ một người không có hành trình hoặc địa điểm cố định, thường xuyên thay đổi.
行踪无定指的是一个人没有固定的行踪或去向,常常变动不居。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行踪无定
xíng
行
zōng
踪
wú
无
dìng
定
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
踪兆
踪响
踪尘
踪影
踪由
无一不备
无一不知
无一可
无一时
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
