Bản dịch của từ 行酒 trong tiếng Việt

行酒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行酒 (Động từ)

xíng jiǔ
01

Phụ trách rót/giám sát rượu trong tiệc, làm quan rượu tại chỗ (giữ trật tự uống, rót mời khách)

2.监酒,在席间主持酒政。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lần lượt rót/chan rượu cho mọi người; lần lượt mời uống (theo thứ tự)

1.依次斟酒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行酒

xíng

jiǔ

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép