Bản dịch của từ 行间字里 trong tiếng Việt

行间字里

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行间字里 (Danh từ)

háng jiān zì lǐ
01

Chỗ giữa các chữ, câu trong văn bản; hàm ý những điều tiềm ẩn, ẩn ý giữa các dòng chữ (Hán-Việt: hàng gian, tự lý)

指文章的字句中间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行间字里

háng

jiān

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
间不容发
间不容瞬
间不容砺
字义
字书
字乳
字人
字体
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép