Bản dịch của từ 街鼓 trong tiếng Việt
街鼓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
街鼓 (Danh từ)
【jiē gǔ】
01
Chiêng trống báo hiệu thời gian đêm trong thành phố, dùng để thông báo giờ giới nghiêm bắt đầu và kết thúc, bắt nguồn từ thời nhà Đường, sau này còn gọi là “cảnh gõ” (更鼓).
设置在京城街道的警夜鼓。宵禁开始和终止时击鼓通报。始于唐,宋以后亦泛指“更鼓”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 街鼓
jiē
街
gǔ
鼓
Các từ liên quan
街上
街亭
街使
街冲
街制
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【NHAI】
- Hình thái radical:
- ⿴,行,圭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一一丨一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痎
喼
嫅
楷
揭
媘
裓
稭
癤
謯
皆
鶛
䘖
衒
衔
衠
䘗
䘙
衘
衛
衖
䘘
衎
衚
翕
禂
䖑
㲟
䯧
䞢
㨇
㾜
䂲
搑
虝
董
逛街
街道
上街
街上
老街
大街
街头
街舞
芒街
街坊
