Bản dịch của từ 衙吏 trong tiếng Việt
衙吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yá | ㄧㄚˊ | y | a | thanh sắc |
衙吏 (Danh từ)
【yá lì】
01
Chỉ chung các viên chức làm việc tại phủ quan. Truyện Trê Cóc có câu: » Khám tường biên thực chẳng sai, sự tình nha lại tức hồi trình qua «; quan lại; viên chức nhà nước
这是古代中国的官员,负责管理地方事务和执行法律。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衙吏
yá
衙
lì
吏
Các từ liên quan
衙会
衙兵
衙内
衙内钻
衙前
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
- Bính âm:
- 【yá】【ㄧㄚˊ】【NHA】
- Các biến thể:
- 牙
- Hình thái radical:
- ⿴,行,吾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨フ一丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍓
䄰
崕
堐
蚜
芽
釾
㝦
㤉
岈
涯
睚
衠
衕
衎
䘖
衍
衡
衐
衒
衞
䘗
衝
衔
㣂
蓗
廅
䝲
碑
㲣
䎤
痶
幎
嗆
䋠
睭
衙门
衙役
衙署
衙内
县衙
官衙
衙吏
差衙
公衙
排衙
