Bản dịch của từ 衡人 trong tiếng Việt

衡人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

衡人 (Danh từ)

héng rén
01

Chỉ người thời Chiến Quốc chủ trương liên kết các nước chống Tần, gọi là liên hoành sách.

指战国时倡导连横之说的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衡人

héng

rén

Các từ liên quan

衡从
衡仪
衡任
衡决
衡准
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
衡
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH.HOÀNH】
Các biến thể:
𠧲, 𠧽, 𡘻, 𡙉, 𡙏, 𢔖, 𢖍, 𧗣, 𨏎, 𠧿, 𧗾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép