Bản dịch của từ 衡湘 trong tiếng Việt

衡湘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

衡湘 (Danh từ)

héng xiāng
01

Tên gọi chung của núi Hành Sơn và sông Hương, hai danh thắng nổi tiếng ở miền Trung Việt Nam.

衡山和湘水的并称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衡湘

héng

xiāng

Các từ liên quan

衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
湘东一目
湘乡派
湘云鹤氅
湘军
湘剧
衡
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH.HOÀNH】
Các biến thể:
𠧲, 𠧽, 𡘻, 𡙉, 𡙏, 𢔖, 𢖍, 𧗣, 𨏎, 𠧿, 𧗾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép