Bản dịch của từ 衣蛾 trong tiếng Việt
衣蛾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
衣蛾 (Danh từ)
【yī é】
01
Một loài bướm nhỏ (bọ cánh vảy) thường gây hư hại quần áo, lông thú bằng việc ấu trùng đục phá; gọi chung là “đục vải/ống cánh” (hán việt: 衣蛾 = 衣 + 蛾, nghĩa là sâu/bướm phá áo).
动物名。节肢动物门昆虫纲鳞翅目谷蛾科。幼虫除头部及第一节背部淡褐色外,余皆白色。成蛾长约六公厘,黄褐色,翅膀边缘有毛,头部密生黄褐色细毛,胸背灰色,腹褐色,前翅有光泽。因幼虫喜蛀食衣服、毛皮等,故称为「衣蛾」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣蛾
yī
衣
é
蛾
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
