Bản dịch của từ 补脑 trong tiếng Việt

补脑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˇbuthanh hỏi

补脑 (Động từ)

bǔ nǎo
01

Bổ não (bổ não là chỉ việc sử dụng một số phương pháp hoặc thực phẩm để tăng cường chức năng và trí nhớ của não bộ)

补脑是指通过某些方法或食物来增强大脑的功能和记忆力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 补脑

nǎo

补
Bính âm:
【bǔ】【ㄅㄨˇ】【BỔ】
Các biến thể:
補, 䋠, 𢒏, 𢼹
Hình thái radical:
⿰,衤,卜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép