Bản dịch của từ 表的 trong tiếng Việt

表的

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表的 (Danh từ)

biǎo de
01

Cái nêu và cái đích. Tỉ dụ mục tiêu cho người ta công kích. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thiết kiến tứ hải dĩ định; triệu dân đồng tình; nhi Quý Mạnh Bế Cự bội bạn; vi thiên hạ biểu đích 竊見四海已定; 兆民同情; 而季孟閉拒背畔; 為天下表的 (Mã Viện truyện 馬援傳) Thấy rằng bốn biển đã yên định; muôn dân đồng lòng; mà Quý Mạnh và Bế Cự tạo phản; làm thành cái đích cho thiên hạ bắn vào.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表的

biǎo

de

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
的一确二
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép