Bản dịch của từ 衰世 trong tiếng Việt

衰世

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄕㄨㄞshuaithanh ngang

衰世 (Danh từ)

shuāi shì
01

Thời buổi sa sút, kém cỏi; suy tàn; thời đại suy yếu

衰世是指一个社会或文明的衰退时期,通常伴随着道德、经济和文化的下降。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衰世

shuāi

shì

Các từ liên quan

衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
衰亲
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
衰
Bính âm:
【cuī】【ㄕㄨㄞ, ㄘㄨㄟ】【SUY, THÔI】
Các biến thể:
𠆂, 𠆚, 𠌺, 𠱗, 𣩖, 𤸬, 𧜸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép