Bản dịch của từ 袖刺 trong tiếng Việt
袖刺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiù | ㄒㄧㄡˋ | x | iu | thanh huyền |
袖刺 (Danh từ)
【xiù cì】
01
Đặt danh thiếp (名刺) vào ống tay áo để khi đến thăm có thể trình tên; tấm danh thiếp đựng trong tay áo
置名刺于袖中,以备拜谒时通名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袖刺
xiù
袖
cì
刺
Các từ liên quan
袖中挥拳
袖口
袖呈
袖垆
袖头
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
- Bính âm:
- 【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TỤ】
- Các biến thể:
- 褎, 褏, 𠍡, 𧙏
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏽
嚊
岫
鏅
绣
溴
秀
珛
螑
繍
璓
齅
襵
衿
襟
裧
䙩
褧
褅
䘤
補
褵
䙮
䙱
袙
䙳
绤
被
翄
莎
洍
耗
珜
眪
涖
厞
领袖
短袖
袖子
袖珍
长袖
袖口
袖长
广袖
袖套
衣袖
