Bản dịch của từ 被动免疫 trong tiếng Việt

被动免疫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

被动免疫 (Danh từ)

bèi dòng miǎn yì
01

Miễn dịch thụ động (miễn dịch ngắn hạn do lấy huyết thanh động vật có tính miễn dịch tiêm vào cơ thể chưa có tính miễn dịch. Kháng thể trong cơ thể không phải do tự sinh ra mà có được là nhờ bên ngoài)

把已经获得免疫性的动物的血清注射 到未经免疫的机体内所产生的短时期的免疫机体中的抗体不是自己产生而是从外界获得的

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被动免疫

bèi

dòng

miǎn

被
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép