Bản dịch của từ 被发 trong tiếng Việt
被发
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
被发 (Tính từ)
【bèi fā】
01
Tóc để xõa, không buộc gọn mà thả lỏng tự nhiên hoặc tóc bị rối, không gọn gàng.
谓发不束而披散。《左传.成公十年》:“晋侯梦大厉,被发及地,搏膺而踊。”《庄子.田子方》:“孔子见老耼,老耼新沐,方将被发而干,慹然似非人。”《宋书.武帝纪中》:“爰暨木居海处之酋,被发雕题之长,莫不忘其陋险,九译来庭。”宋苏轼《潮州韩文公庙碑》:“公不少留我涕滂,翩然被发下大荒。”一说为断发。详“被发文身”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被发
bèi
被
fā
发
Các từ liên quan
被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
发丧
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 帔
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
備
悖
鞁
钡
孛
偝
狽
㰆
輩
备
䋳
僃
砒
憵
霹
鉟
妚
翍
錍
纰
耚
枈
䯱
鈚
䙇
褤
襼
袢
䘶
袪
襷
䙤
袜
襕
䙠
袑
䖣
㑪
蚙
眜
鸭
样
浟
埊
庬
莂
毩
料
被子
被动
被迫
被窝
棉被
被套
植被
被告
被褥
被罩
