Bản dịch của từ 裁判长 trong tiếng Việt

裁判长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cái

ㄘㄞˊcaithanh sắc

裁判长 (Danh từ)

cái pàn zhǎng
01

Chánh nhất; Chủ tọa phiên tòa; Trưởng ban xét xử

裁判长是指在法庭上负责主持审判的法官。 裁判长通常负责管理庭审程序,确保法律的公正执行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tổng trọng tài

裁判长:法庭内拥有最高权力的人

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裁判长

cái

pàn

zhǎng

裁
Bính âm:
【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
Các biến thể:
𧚝, 𧚶
Hình thái radical:
⿹,𢦏,衣
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép