Bản dịch của từ 裁边 trong tiếng Việt

裁边

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cái

ㄘㄞˊcaithanh sắc

裁边 (Danh từ)

cái biān
01

Cắt viền; cái biān; cắt biên, cắt mép

裁边是指对物体的边缘进行裁剪或修整,使其整齐、美观。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裁边

cái

biān

裁
Bính âm:
【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
Các biến thể:
𧚝, 𧚶
Hình thái radical:
⿹,𢦏,衣
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép