Bản dịch của từ 裂唇 trong tiếng Việt

裂唇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liě

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

裂唇 (Danh từ)

liè chún
01

Khe hở bẩm sinh ở môi trên (môi trên bị tách, gọi là “sứt môi” hay “môi thỏ”).

先天性畸形,上唇直着裂开。也叫“兔唇”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裂唇

liè

chún

裂
Bính âm:
【liě】【ㄌㄧㄝˋ, ㄌㄧㄝˇ】【LIỆT】
Các biến thể:
列, 𧙩, 𧙷, 𧚲, 𧛵, 𧛯, 裂
Hình thái radical:
⿱,列,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép