Bản dịch của từ 装疯 trong tiếng Việt

装疯

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāng

ㄓㄨㄤzhuangthanh ngang

装疯 (Động từ)

zhuāng fēng
01

Giả vờ điên, đóng vai điên để lừa hoặc tránh trách nhiệm

1.亦作“装风”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giả vờ điên; cố tình tỏ ra mất trí hoặc làm ra vẻ điên dại để tránh trách nhiệm hoặc đạt mục đích

2.故意装做疯癫的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 装疯

zhuāng

fēng

Các từ liên quan

装严
装作
装佯
装佯吃象
疯人
疯人院
疯儍
疯头疯脑
疯子
装
Bính âm:
【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
Các biến thể:
裝, 𧙜, 𧚌, 𧚒
Hình thái radical:
⿱,壮,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép