Bản dịch của từ 裕然 trong tiếng Việt

裕然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

裕然 (Tính từ)

yù rán
01

Dư dả, phong túc; vẻ ngoài đầy đặn, có thừa vật chất

1.丰足有馀貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tỏ vẻ tự đủ, thỏa mãn; dáng vẻ tự tại, cảm thấy mình có đủ không cần thêm (tự túc, an nhiên).

2.自足貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裕然

rán

Các từ liên quan

裕利
裕后光前
裕固
裕固族
然不
然且
然乃
然信
然则
裕
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỤ】
Các biến thể:
极, 䘱
Hình thái radical:
⿰,衤,谷
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶ノ丶ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép