Bản dịch của từ 裹从 trong tiếng Việt

裹从

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

裹从 (Danh từ)

guǒ cóng
01

Người theo hầu, kẻ theo phe, người đi theo phục vụ hay làm tay sai cho người khác.

胁从。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹从

guǒ

cóng

Các từ liên quan

裹乱
裹伤
裹创
裹包
裹合
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
裹
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
Các biến thể:
䙨, 褁, 𦆪
Hình thái radical:
⿴,衣,果
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép