Bản dịch của từ 裹缠 trong tiếng Việt

裹缠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

裹缠 (Động từ)

guǒ chán
01

Quấn quanh chân, bọc chặt chân lại (thường để giữ ấm hoặc cố định).

2.即裹腿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tiền dùng cho chi tiêu hàng ngày, như tiền tiêu vặt hay phí sinh hoạt.

1.盘缠。指日常开销。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹缠

guǒ

chán

Các từ liên quan

裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
缠丝玛瑙
缠丝马脑
缠仗
缠令
缠包
裹
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
Các biến thể:
䙨, 褁, 𦆪
Hình thái radical:
⿴,衣,果
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép