Bản dịch của từ 裹蒸 trong tiếng Việt
裹蒸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
裹蒸 (Động từ)
【guǒ zhēng】
01
Tên món ăn truyền thống, cũng gọi là bánh ú, thường là lá gói xôi hoặc nếp cùng nhân thịt, tương tự như bánh chưng hay bánh tét.
1.食品名。一说即粽子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gói bọc thức ăn rồi hấp chín.
2.包裹而蒸熟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹蒸
guǒ
裹
zhēng
蒸
Các từ liên quan
裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
蒸人
蒸作铺
蒸发
蒸发皿
蒸壤
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
- Các biến thể:
- 䙨, 褁, 𦆪
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,果
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菓
果
惈
椁
䴹
淉
餜
粿
櫎
槨
㞅
馃
䘡
表
袭
䘫
袈
衺
袠
褽
袌
袲
裔
衮
潄
㴿
犗
㨵
閮
踂
㥯
榸
䔤
嫬
蜘
誥
包裹
裹挟
裹包
裹脚
裹胁
紧裹
裹扎
裹足
封裹
裹腿
