Bản dịch của từ 襄办 trong tiếng Việt

襄办

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

襄办 (Động từ)

xiāng bàn
01

Giúp làm, hỗ trợ xử lý (việc giấy tờ, thủ tục); Hán-Việt: tương, phụng '' = giúp

帮助办理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 襄办

xiāng

bàn

Các từ liên quan

襄事
襄助
襄尺
襄样节度
襄樊
办不到
办东
办严
办买
办事
襄
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【TƯƠNG】
Các biến thể:
㐮, 勷, 𠆝, 𡣿, 𧞂, 𧞜, 𧞻
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép