Bản dịch của từ 西竺 trong tiếng Việt

西竺

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西竺 (Từ chỉ nơi chốn)

xī zhú
01

Tên thời xưa, chỉ nước Ấn Độ; Tây Ấn

西竺是指印度的古代称呼,特别是指印度的西部地区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西竺

西

zhú

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
竺书
竺信
竺僧
竺典
竺可桢
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép