Bản dịch của từ 覆手 trong tiếng Việt
覆手
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
覆手 (Danh từ)
【fù shǒu】
01
Thời gian trôi nhanh như chớp, chỉ khoảng thời gian rất ngắn
2.喻时间迅速。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nghi thức bắn cung cổ xưa, lấy tên từ hành động dùng tay phải lấy mũi tên trên cung.
3.古射礼。用右手由弓上取矢。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nghi thức cổ xưa trong tiệc rượu, dùng tay lau miệng sau khi ăn.
4.古饮宴礼。饭后用手抹嘴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Lật lòng bàn tay xuống, ví von việc dễ dàng hoàn thành
1.把手掌向下一翻。比喻事情容易办成。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆手
fù
覆
shǒu
手
Các từ liên quan
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,復
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙏
㤱
㾈
䞜
椱
緮
㗘
赙
赴
萯
㽬
婦
要
覂
覀
覇
覃
覄
覊
覉
覅
覈
西
濷
鳑
㙻
㩫
㽫
䜱
鵓
蟪
蟬
䤍
鬵
鏵
覆盖
颠覆
覆辙
覆膜
覆灭
翻覆
覆没
倾覆
覆核
覆亡
