Bản dịch của từ 覆瓮 trong tiếng Việt
覆瓮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
覆瓮 (Danh từ)
【fù wèng】
01
Lọ, bình úp ngược (còn gọi là “覆甕”), dùng để úp hoặc che đậy vật gì đó
亦作“覆甕”。
Ví dụ
02
Cái vò úp ngược lại, thường dùng để che đậy hay bảo vệ bên trong.
1.倒置的瓮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ tác phẩm hoặc đồ vật không có giá trị, bị coi thường đến mức chỉ dùng để đậy nắp bình; ẩn dụ cho sự vô dụng, không được coi trọng.
2.喻著作无价值或不受重视,只好用来盖瓮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆瓮
fù
覆
wèng
瓮
Các từ liên quan
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
瓮下
瓮中之鳖
瓮中捉鳖
瓮人
瓮听
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,復
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙏
㤱
㾈
䞜
椱
緮
㗘
赙
赴
萯
㽬
婦
要
覂
覀
覇
覃
覄
覊
覉
覅
覈
西
濷
鳑
㙻
㩫
㽫
䜱
鵓
蟪
蟬
䤍
鬵
鏵
覆盖
颠覆
覆辙
覆膜
覆灭
翻覆
覆没
倾覆
覆核
覆亡
