Bản dịch của từ 规度 trong tiếng Việt

规度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guī

ㄍㄨㄟguithanh ngang

规度 (Danh từ)

guī dù
01

Khuôn phép, quy tắc để định đoạt hành vi; việc hoạch định khuôn khổ (Hán-Việt: quy độ = quy + độ)

规划策定。。礼记.儒行「其规为有如此者」句下孔颖达.正义:「自规度所为之事。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 规度

guī

规
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
Các biến thể:
規, 椝, 槼, 䂓, 𧠹, 𧠺, 𩑬
Hình thái radical:
⿰,夫,见
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶丨フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép