Bản dịch của từ 览取 trong tiếng Việt

览取

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

览取 (Động từ)

lán qǔ
01

Nắm lấy, thu nhận, chiếm lấy một cách chủ động và trọn vẹn (tương tự như từ 'lãnh hội' hoặc 'chiếm đoạt').

揽取。览,通“揽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 览取

lǎn

Các từ liên quan

览历
览古
览察
览总
览揆
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
览
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
覽, 覧, 𢸒
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép