Bản dịch của từ 觉识 trong tiếng Việt
觉识
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiào | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
觉识 (Danh từ)
【jué shí】
01
Sự nhận thức và ý thức hình thành từ mọi giác quan và hoạt động tư duy; nói chung chỉ tri giác và ý thức.
由一切感觉形成的知觉及思维活动。亦泛指知觉和意识。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 觉识
jué
觉
shí
识
Các từ liên quan
觉人觉世
觉元
觉关
觉剑
识丁
识业
识主
识举
识义
- Bính âm:
- 【jiào】【ㄐㄩㄝˊ, ㄐㄧㄠˋ】【GIÁC】
- Các biến thể:
- 覺, 斍, 覐, 覚, 𡕚, 𧠔, 𧠭, 𧠷
- Hình thái radical:
- ⿳,⺍,冖,见
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ丶フ丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀗
㭈
蕨
蟩
嚼
抉
䍊
䆢
砄
赽
刔
㔢
悎
教
徼
轎
㠐
獥
酵
嘄
漖
趭
嚼
潐
觐
觏
觑
觌
觋
见
笕
规
观
觃
觇
觎
峗
䄵
侶
畉
侱
姝
帟
𠗖
㭤
㰧
神
粀
觉得
感觉
自觉
察觉
视觉
觉悟
错觉
发觉
嗅觉
直觉
睡觉
午觉
懒觉
困觉
晌觉
睡懒觉
睡午觉
囫囵觉
睡一觉
才睡觉
