Bản dịch của từ 觥使 trong tiếng Việt

觥使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

觥使 (Danh từ)

gōng shǐ
01

Người chủ trì hoặc chịu trách nhiệm ra luật uống rượu trong tiệc tùng (người điều khiển bia rượu ở yến tiệc)

宴席上掌管酒令的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 觥使

gōng

shǐ

使

觥
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【QUANG】
Các biến thể:
觵, 侊, 𧣥, 𨠵
Hình thái radical:
⿰,角,光
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨丨丶ノ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép