Bản dịch của từ 言对 trong tiếng Việt

言对

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言对 (Danh từ)

yán duì
01

Đối mặt trao đổi; nói chuyện với nhau (gặp gỡ để trò chuyện, đáp lại lời nói)

1.晤面交谈﹔应对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thể đối (câu đối) không dùng điển cố; câu đối bình dân, lời đối song song, dễ hiểu

2.指不用典故的对偶句。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言对

yán

duì

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
对不起
对举
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép