Bản dịch của từ 言词 trong tiếng Việt
言词
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
言词 (Danh từ)
【yán cí】
01
Lời nói; lời bình luận, phát biểu (chỉ những lời đã nói hoặc lập luận bằng lời)
2.指言论。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lời nói hoặc câu chữ khi nói/viết; từ ngữ, lời lẽ (tập trung vào cách diễn đạt)
1.说话或写文章时所用的词句。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言词
yán
言
cí
词
Các từ liên quan
言三语四
言下
言不二价
言不及义
词丈
词不达意
词不逮意
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
- Các biến thể:
- 䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵓
闫
虤
㘙
姸
䫡
㺂
欕
炏
巗
䱲
硏
訳
䚹
譹
謞
讓
䛓
訫
譸
䛐
詸
訒
讎
𠖻
刦
肠
亪
沤
𠙅
𠀤
作
围
玖
㕲
呌
语言
留言
发言
方言
寓言
谣言
言行
而言
谎言
言语
