Bản dịch của từ 言诰 trong tiếng Việt

言诰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言诰 (Danh từ)

yán gào
01

Tuyên cáo do vua ban hành; văn bản ghi lời truyền của quân vương (công cáo, chiếu chỉ)

据君王言辞写成的文告。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言诰

yán

gào

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
诰书
诰令
诰券
诰勑
诰告
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép