Bản dịch của từ 言默 trong tiếng Việt
言默
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
言默 (Danh từ)
【yán mò】
01
Sự cùng tồn tại của thảo luận và im lặng; đề cập đến sự tương phản hoặc tổng hợp của hai trạng thái hoặc thái độ của lời nói (nói) và sự im lặng (im lặng) (có thể được sử dụng trong bối cảnh văn học hoặc phê bình).
议论和沉默。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言默
yán
言
mò
默
Các từ liên quan
言三语四
言下
言不二价
言不及义
默不作声
默不做声
默书
默仙
默会
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
- Các biến thể:
- 䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵓
闫
虤
㘙
姸
䫡
㺂
欕
炏
巗
䱲
硏
訳
䚹
譹
謞
讓
䛓
訫
譸
䛐
詸
訒
讎
𠖻
刦
肠
亪
沤
𠙅
𠀤
作
围
玖
㕲
呌
语言
留言
发言
方言
寓言
谣言
言行
而言
谎言
言语
