Bản dịch của từ 誊眞 trong tiếng Việt
誊眞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Téng | ㄊㄥˊ | t | eng | thanh sắc |
誊眞 (Động từ)
【téng zhēn】
01
Chép lại bằng chữ in (chép cho rõ, bản chính viết lại thành bản sạch bằng chữ chính xác)
以正楷誊写清楚。。儒林外史.第四十五回:「他自己做稿子,你替他誊真,用个戳子。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誊眞
téng
誊
zhēn
眞
- Bính âm:
- 【téng】【ㄊㄥˊ】【ĐẰNG】
- Các biến thể:
- 謄
- Hình thái radical:
- ⿱,龹,言
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丶丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
幐
縢
䕨
籐
駦
䲢
䠮
痋
虅
疼
謄
鰧
䛝
䛽
訶
訋
諢
譄
諧
䜔
䛠
諻
䜜
䛺
腽
㮻
嵨
詩
㮔
楯
腿
鹒
輇
剽
寜
滛
誊写
誊录
誊写版
速记誊写
誊写钢版
