Bản dịch của từ 謡传 trong tiếng Việt
謡传
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáo | ㄧㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
謡传 (Động từ)
【yáo chuán】
01
Tin đồn được truyền bá; lời đồn nhảm lan truyền (nhấn mạnh sự lan truyền của tin không có căn cứ).
1.传播的谣言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lan truyền (tin đồn) không có căn cứ; bịa đặt, truyền miệng tin sai sự thật
2.无事实根据地传播。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Truyền bá, lan truyền (tin đồn, lời đồn); nói đi nói lại cho nhiều người nghe
3.指传播。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 謡传
yáo
謡
chuán
传
Các từ liên quan
謡俗
謡吟
謡喙
謡妖
謡惑
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
- Các biến thể:
- 謠
- Hình thái radical:
- ⿰,言,⿱,爫,缶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨乚一丿丶丶丿丿一一丨乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘨
肴
㑸
䌛
銚
㮁
颻
摿
窯
殽
鳐
鎐
讀
䛡
訪
誵
謾
譪
謭
該
訊
譁
䜝
議
醟
䭎
璴
䚋
镨
㵺
擡
謢
㜮
䳓
顈
䈻
