Bản dịch của từ 讨好 trong tiếng Việt

讨好

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎo

ㄊㄠˇtaothanh hỏi

讨好 (Động từ)

táo hǎo
01

Nịnh bợ; lấy lòng; nịnh hót; nịnh nọt

(讨好儿) 迎合别人,取得别人的欢心或称赞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có ích; có ích lợi; đạt được kết quả tốt; thu được kết quả tốt (thường dùng trong câu phủ định)

(讨好儿) 得到好效果 (多用于否定)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨好

tǎo

hǎo

Các từ liên quan

讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
讨
Bính âm:
【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
討, 䚯
Hình thái radical:
⿰,讠,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép