Bản dịch của từ 议制 trong tiếng Việt
议制
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
议制 (Động từ)
【yì zhì】
01
Thảo luận, xét đoán để định tội hoặc quyết định mức độ (nghĩa cổ: cân nhắc việc mà định chế tài)
1.谓衡量事之轻重而据以断罪。语本《左传.昭公六年》﹕“昔先王议事以制。”
Ví dụ
02
Thảo luận để soạn sửa/ban hành hiến pháp; bàn bạc về việc lập hiến (nhấn mạnh quy trình thảo luận)
3.讨论制宪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lễ nghi, nghi thức và chế độ tế tự; quy chế về nghi lễ (Hán–Việt: nghị = nghi, 制 = chế độ)
2.礼仪制度。议﹐通“仪”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 议制
yì
议
zhì
制
Các từ liên quan
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【NGHỊ】
- Các biến thể:
- 議, 𧭖
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埶
亦
讛
䇼
劮
訳
𠂆
湙
轶
熤
䇩
骮
谦
谗
诏
误
诇
谋
谡
讥
谪
谬
试
谤
叱
宁
仭
囜
犯
𠖮
㲺
㝳
刋
邛
史
幼
建议
会议
协议
提议
议论
抗议
争议
异议
思议
倡议
