Bản dịch của từ 议功 trong tiếng Việt

议功

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

议功 (Động từ)

yì gōng
01

Thảo luận, bàn luận công lao (phân xử công trạng, khen thưởng)

2.论功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

对有大功者审议功劳以减免刑罚的制度或程序;“议功即商议功劳以从轻处罚可联想到汉字词根商议功劳)。

1.古刑法中八议之五。谓对有大功之人﹐审议其功勋以减免刑罚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 议功

gōng

Các từ liên quan

议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
功不唐捐
功不补患
功业
议
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHỊ】
Các biến thể:
議, 𧭖
Hình thái radical:
⿰,讠,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép