Bản dịch của từ 议学 trong tiếng Việt

议学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

议学 (Danh từ)

yì xué
01

Bàn bạc, thảo luận việc khuyến học, truyền bá giáo hóa cho dân (mưu tính, thảo luận để phát triển giáo dục và hoá dân)

1.谓谋议兴学化民之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Học thuyết về nghị viện: nghiên cứu lý luận và thực tiễn của chế độ nghị viện

2.指研究议会制度的理论和实践的学说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 议学

xué

Các từ liên quan

议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
议
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHỊ】
Các biến thể:
議, 𧭖
Hình thái radical:
⿰,讠,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép