Bản dịch của từ 议定书 trong tiếng Việt
议定书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
议定书 (Danh từ)
【yì dìng shū】
01
Nghị định thư (một loại văn kiện quốc tế, là thỏa thuận mà các quốc gia ký kết đạt được về các vấn đề cụ thể. Thông thường, nghị định thư là sự sửa đổi hoặc bổ sung cho hiệp ước chính thức, được đính kèm phía sau hiệp ước đó, cũng có thể là một văn kiện độc lập. Đôi khi, biên bản ghi nhận thỏa thuận đạt được và được ký kết tại các hội nghị quốc tế về một vấn đề cụ thể cũng được gọi là nghị định thư)
一种国际文件,是缔约国关于个别问题所取得的协议,通常是正式条约的修正或补充,附在正式条约的后面,也可作为单独的文件有时也把国际会议对某问题达成协议并经签字的记录叫做议定书
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 议定书
yì
议
dìng
定
shū
书
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【NGHỊ】
- Các biến thể:
- 議, 𧭖
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埶
亦
讛
䇼
劮
訳
𠂆
湙
轶
熤
䇩
骮
谦
谗
诏
误
诇
谋
谡
讥
谪
谬
试
谤
叱
宁
仭
囜
犯
𠖮
㲺
㝳
刋
邛
史
幼
建议
会议
协议
提议
议论
抗议
争议
异议
思议
倡议
